Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.18 ADA sang USD

1 ADA = 0,2017$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 4,96 ADA

USD Mua ADA

ADA
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ADA = 0,2017$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.18 ADA là 0,03631$ USD. Trong 7 ngày qua, giá ADA đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.18/ADA theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 4,96 ADA, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ADA sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 5,00 ADA, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 21,39 N ADA, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 59,48 ADA.

Sức mua của 0.18ADA

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,001816
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,0004539
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,003026
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,006052
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,004539
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,01344
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,01702
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,006638
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,03417
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,65$
2,03$
7,70$
0,009959
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,008420
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,01$
6,61$
26,46$
0,002790
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,01571
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,002421
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,01745
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,009770
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,003459
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,39$
5,80$
22,05$
0,002932
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,006886
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,008212
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,88$
1,10$
6,61$
0,01259
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,01609
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,007934
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,007391
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,02162
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,01183
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,23$
10,98$
27,22$
0,002108
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,01513
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,0005587
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,03602
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000102194257289052640.051021
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,01038
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,86$
1,37$
3,11$
0,01952
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,001210
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.996,01$
25.000,00$
28.710,40$
0.00000139693469201625880.051396
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.649,88$
1.050,00$
4.437,81$
0,00002201
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.340,61$
881,00$
3.033,33$
0,00002709
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.660,14$
1.653,00$
9.242,19$
0,00001365
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.204,36$
1.440,00$
5.461,43$
0,00001647
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,29$
133,00$
400,00$
0,0001664
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,46$
50,00$
110,00$
0,0004943
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,73$
30,00$
110,00$
0,0005883
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,25$
20,00$
127,50$
0,0008026
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,79$
10,00$
92,67$
0,001593
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,002421
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,76$
29,99$
87,60$
0,0006755
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,05$
25,00$
70,00$
0,0008436
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,27$
60,00$
140,00$
0,0003894
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,55$
65,00$
205,45$
0,0003143
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.316,08$
1.540,48$
18.759,46$
0,00001095
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,20$
1.284,11$
8.999,92$
0,00001381
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.315,96$
--
0.0000084140497861117950.058414
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,22$
6,00$
7,00$
0,005842
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.450,98$
854,00$
3.365,67$
0,00002503
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.440,41$
15.000,00$
60.588,57$
0.00000142744251226686550.051427

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.18 ADA