Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.5 ADA sang USD

1 ADA = 0,1967$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 5,08 ADA

USD Mua ADA

ADA
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ADA = 0,1967$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.5 ADA là 0,09837$ USD. Trong 7 ngày qua, giá ADA đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.5/ADA theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 5,08 ADA, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ADA sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 5,12 ADA, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 21,94 N ADA, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 61,00 ADA.

Sức mua của 0.5ADA

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,004918
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,001230
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,008197
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,01639
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,01230
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,03640
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,04611
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,01798
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,09256
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,65$
2,03$
7,70$
0,02698
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,02281
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,01$
6,61$
26,46$
0,007561
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,04256
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,006558
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,04730
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,02647
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,009368
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,39$
5,80$
22,05$
0,007940
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,01866
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,02224
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,88$
1,10$
6,61$
0,03410
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,04359
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,02148
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,02002
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,05855
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,03205
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,005711
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,04099
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,001513
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,09758
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000276816123026742840.052768
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,02810
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,86$
1,37$
3,11$
0,05295
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,003279
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,55$
25.000,00$
28.710,40$
0.00000378397947456012760.053783
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.649,88$
1.050,00$
4.395,32$
0,00005962
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.340,87$
881,00$
3.033,33$
0,00007336
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.660,02$
1.656,00$
9.242,19$
0,00003698
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.203,64$
1.440,00$
5.461,43$
0,00004464
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,31$
133,00$
400,00$
0,0004506
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,47$
50,00$
110,00$
0,001339
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,76$
30,00$
110,00$
0,001593
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,27$
20,00$
127,50$
0,002173
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,81$
10,00$
92,67$
0,004313
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,006558
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,79$
29,99$
89,00$
0,001829
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,08$
25,00$
70,00$
0,002283
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,31$
60,00$
140,00$
0,001054
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,67$
65,00$
211,25$
0,0008504
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.318,32$
1.540,48$
18.759,46$
0,00002964
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.631,52$
1.284,11$
8.999,92$
0,00003738
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.316,07$
--
0,00002279
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,22$
6,00$
7,00$
0,01582
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.450,40$
854,00$
3.365,67$
0,00006782
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.433,12$
15.000,00$
60.588,57$
0.0000038676586822776580.053867

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.5 ADA