Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Cosmos giá / ATOM to British Pound Sterling

Quy đổi 0.1 ATOM sang GBP

1 ATOM = 1,32£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 0,7557 ATOM

GBP Mua ATOM

ATOM
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ATOM = 1,32£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.1 ATOM là 0,1323£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá ATOM đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.1/ATOM theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 0,7557 ATOM, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ATOM sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 1,11 ATOM, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 1,90 N ATOM, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 6,05 ATOM.

Sức mua của 0.1ATOM

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,008271
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,002036
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,50£
0,01654
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,02647
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,02647
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,06795
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,36£
1,00£
2,50£
0,09700
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,03687
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,1058
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,1047
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,76£
4,74£
0,04312
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,26£
3,50£
15,00£
0,01823
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,1074
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,01654
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
1,25£
3,50£
0,05881
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,40£
4,04£
0,05180
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,007455
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,79£
3,50£
10,00£
0,01949
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,05883
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,06257
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,09899
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9082£
0,6000£
1,30£
0,1457
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,07981
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,05189
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,1072
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,1109
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,00£
18,00£
0,01185
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,05293
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,33£
50,00£
172,00£
0,001711
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,09043
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0.0000045797363083328710.054579
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,03308
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,72£
1,12£
3,00£
0,07694
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,006617
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,53£
30.505,00£
31.014,55£
0.0000043242004716154220.054324
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.006,90£
625,45£
2.155,17£
0,0001314
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
822,44£
590,80£
1.720,00£
0,0001609
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.644,94£
1.100,00£
4.009,38£
0,00008045
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.314,08£
900,00£
2.793,75£
0,0001007
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,78£
150,00£
425,00£
0,0005473
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,004135
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,64£
9,00£
30,00£
0,009704
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,60£
20,00£
60,00£
0,003825
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,65£
7,00£
22,85£
0,009698
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,01323
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,35£
30,00£
102,00£
0,001936
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,58£
20,00£
50,00£
0,003827
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,87£
45,00£
110,00£
0,001722
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,87£
45,00£
120,00£
0,001744
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.208,14£
2.800,00£
14.109,09£
0,00003145
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.287,79£
1.961,11£
6.012,00£
0,00004025
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.519,43£
--
0,00005252
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,30£
5,99£
0,02486
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.304,24£
950,00£
2.149,72£
0,0001015
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.104,00£
11.948,10£
28.000,00£
0.000007736872343988090.057736

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.1 ATOM