Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.02 ATOM sang USD

1 ATOM = 1,72$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 0,5815 ATOM

USD Mua ATOM

ATOM
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ATOM = 1,72$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.02 ATOM là 0,03439$ USD. Trong 7 ngày qua, giá ATOM đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.02/ATOM theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 0,5815 ATOM, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ATOM sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,5861 ATOM, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 2,51 N ATOM, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 6,98 ATOM.

Sức mua của 0.02ATOM

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,001720
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,0004299
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,002866
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,005732
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,004299
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,01273
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,01613
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,006287
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,03236
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,009437
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,007973
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,00$
6,61$
26,46$
0,002645
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,01489
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,002293
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,01655
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,009246
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,003275
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,39$
5,80$
22,05$
0,002777
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,006526
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,007776
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,89$
1,10$
6,61$
0,01191
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,01523
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,007506
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,006999
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,02046
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,01121
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,21$
10,98$
27,22$
0,001998
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,01433
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,0005291
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,03413
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000096784065848295250.069678
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,009826
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,85$
1,37$
3,11$
0,01854
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,001146
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,02$
25.000,00$
28.710,40$
0.00000132303079429579850.051323
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.648,29$
1.046,00$
4.395,32$
0,00002087
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.340,31$
880,00$
3.033,33$
0,00002566
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,96$
1.650,00$
9.242,19$
0,00001294
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,74$
1.433,00$
5.461,43$
0,00001562
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,28$
133,00$
400,00$
0,0001576
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,46$
50,00$
110,00$
0,0004682
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,77$
30,00$
110,00$
0,0005568
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,27$
20,00$
127,50$
0,0007598
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,78$
10,00$
92,67$
0,001510
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,002293
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,74$
29,99$
88,86$
0,0006400
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,05$
25,00$
70,00$
0,0007989
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,24$
60,00$
140,00$
0,0003689
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,48$
65,00$
200,00$
0,0002978
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.319,03$
1.540,48$
18.759,46$
0,00001036
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,98$
1.284,11$
8.999,92$
0,00001307
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.317,46$
--
0.0000079658524076922680.057965
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,21$
6,00$
7,00$
0,005534
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.449,92$
854,00$
3.365,67$
0,00002372
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.448,37$
15.000,00$
60.588,57$
0.00000135145079755788130.051351

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.02 ATOM