Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 1 BAT sang CNY

1 BAT = 0,5416¥ Chinese Yuan
1,00¥ CNY Chinese Yuan  = 1,85 BAT

CNY Mua BAT

BAT
CNY
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 BAT = 0,5416¥ CNY
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 1 BAT là 0,5416¥ CNY. Trong 7 ngày qua, giá BAT đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 1/BAT theo CNY luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 CNY có thể đổi được khoảng 1,85 BAT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá BAT sang CNY, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo CNY, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 15,43 BAT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 13,40 N BAT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 64,62 BAT.

Sức mua của 1BAT

CNY
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00¥
13,00¥
40,00¥
0,02708
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
150,00¥
100,00¥
300,00¥
0,003611
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
35,00¥
30,00¥
45,00¥
0,01548
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
7,00¥
5,00¥
20,00¥
0,07738
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
15,00¥
10,00¥
30,00¥
0,03611
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
3,33¥
2,83¥
5,00¥
0,1628
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,95¥
1,50¥
3,00¥
0,2774
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
20,00¥
9,90¥
35,00¥
0,02708
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
11,89¥
8,50¥
18,00¥
0,04556
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
11,18¥
6,00¥
22,05¥
0,04846
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
10,63¥
6,00¥
18,00¥
0,05096
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
89,62¥
45,00¥
200,00¥
0,006043
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
3,84¥
2,50¥
6,00¥
0,1412
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
80,00¥
40,00¥
159,00¥
0,006770
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
5,84¥
3,00¥
8,00¥
0,09280
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
11,16¥
7,00¥
18,00¥
0,04855
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
25,00¥
20,00¥
35,00¥
0,02167
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
22,78¥
10,00¥
40,00¥
0,02377
Thị trường
Táo (1 kg)
12,30¥
5,00¥
20,00¥
0,04402
Thị trường
Cam (1 kg)
10,09¥
4,00¥
22,00¥
0,05369
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
4,95¥
2,00¥
8,00¥
0,1094
Thị trường
Xà lách (1 cây)
4,18¥
2,00¥
8,00¥
0,1297
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
6,38¥
4,00¥
10,00¥
0,08483
Thị trường
Cà chua (1 kg)
8,65¥
3,60¥
15,00¥
0,06264
Thị trường
Chuối (1 kg)
8,59¥
5,00¥
17,00¥
0,06303
Thị trường
Hành tây (1 kg)
6,01¥
3,00¥
10,00¥
0,09009
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
75,64¥
40,00¥
110,00¥
0,007160
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00¥
2,00¥
5,00¥
0,2708
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
150,00¥
96,00¥
300,00¥
0,003611
Giao thông
Xăng (1 lít)
8,36¥
7,23¥
9,08¥
0,06481
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
129.900,00¥
120.000,00¥
130.000,00¥
0.0000041695637128581480.054169
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
10,00¥
8,00¥
15,00¥
0,05416
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,40¥
2,00¥
3,00¥
0,2257
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
48,00¥
28,00¥
60,00¥
0,01128
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
114.131,51¥
94.730,00¥
125.000,00¥
0.0000047456335758896560.054745
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
2.610,41¥
1.500,00¥
6.585,71¥
0,0002075
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.578,47¥
900,00¥
3.727,78¥
0,0003431
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
5.611,72¥
2.800,00¥
16.421,05¥
0,00009652
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
3.137,55¥
1.800,00¥
8.066,67¥
0,0001726
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
366,90¥
212,50¥
650,00¥
0,001476
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
72,93¥
40,00¥
129,00¥
0,007427
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
57,46¥
29,00¥
128,00¥
0,009427
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
269,61¥
100,00¥
665,00¥
0,002009
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
99,19¥
50,00¥
161,67¥
0,005461
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
45,00¥
35,00¥
60,00¥
0,01204
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
301,74¥
100,00¥
600,00¥
0,001795
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
238,51¥
100,00¥
400,00¥
0,002271
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
512,38¥
300,00¥
800,00¥
0,001057
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
522,89¥
259,00¥
1.000,00¥
0,001036
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
30.966,36¥
15.000,00¥
91.357,14¥
0,00001749
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
15.682,64¥
8.000,00¥
42.727,89¥
0,00003454
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
7.256,73¥
--
0,00007464
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,47¥
3,00¥
4,50¥
0,1561
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
3.078,67¥
1.500,00¥
9.336,11¥
0,0001759
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
130.805,55¥
60.000,00¥
250.000,00¥
0.0000041406982490647780.054140

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 1 BAT