Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
25,00C$
1,21
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
100,00C$
0,3021
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
15,00C$
2,01
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
8,00C$
3,78
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00C$
3,78
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,93C$
10,32
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,37C$
12,75
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,33C$
5,67
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,12C$
9,70
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,72C$
8,13
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,96C$
6,09
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
15,07C$
2,00
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,45C$
12,34
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
18,72C$
1,61
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
4,05C$
7,46
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
4,55C$
6,64
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
20,00C$
1,51
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
16,75C$
1,80
Thị trường
Táo (1 kg)
5,76C$
5,24
Thị trường
Cam (1 kg)
5,42C$
5,58
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,72C$
8,13
Thị trường
Xà lách (1 cây)
3,64C$
8,31
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
5,05C$
5,98
Thị trường
Cà chua (1 kg)
5,63C$
5,36
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,00C$
15,13
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,50C$
8,64
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
21,46C$
1,41
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
3,50C$
8,63
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
104,13C$
0,2902
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,65C$
18,35
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
39.580,00C$
0,0007633
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40C$
6,87
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,10C$
14,39
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
38,00C$
0,7951
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
27.287,19C$
0,001107
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.799,40C$
0,01679
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.588,35C$
0,01902
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.866,46C$
0,01054
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.492,92C$
0,01212
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
209,13C$
0,1445
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
84,00C$
0,3597
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
59,45C$
0,5082
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
57,49C$
0,5255
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
27,39C$
1,10
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
16,00C$
1,89
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
76,01C$
0,3975
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
55,89C$
0,5406
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
122,50C$
0,2466
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
144,12C$
0,2096
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
6.627,50C$
0,004559
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
5.429,77C$
0,005564
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.201,08C$
--
0,007192
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
4,86C$
6,22
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.066,51C$
0,02833
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
20.162,43C$
0,001498