Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
197,42
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
19,74
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
82,95
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
394,84
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
246,77
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
13.187,72₫
748,50
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8.000,94₫
1,23 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.970,76₫
224,49
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
38.707,42₫
255,01
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
25.527,55₫
386,68
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.530,67₫
249,70
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
300.405,63₫
32,86
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
12.893,55₫
765,57
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
250.000,00₫
39,48
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.893,33₫
450,87
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
38.791,80₫
254,46
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
36.400,00₫
271,18
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
99.003,46₫
99,70
Thị trường
Táo (1 kg)
73.527,36₫
134,25
Thị trường
Cam (1 kg)
35.791,36₫
275,79
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.981,78₫
340,59
Thị trường
Xà lách (1 cây)
18.187,60₫
542,73
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.507,14₫
402,78
Thị trường
Cà chua (1 kg)
31.632,15₫
312,05
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.196,30₫
338,09
Thị trường
Hành tây (1 kg)
30.395,97₫
324,75
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
256.818,12₫
38,44
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.353,60₫
1,18 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
216.195,65₫
45,66
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.648,04₫
435,84
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,01237
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
493,55
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
15.000,00₫
658,06
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
164,52
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
780.310.772,73₫
725.000.000,00₫
850.000.000,00₫
0,01265
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.564.147,34₫
6.000.000,00₫
17.000.000,00₫
0,9344
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
7.016.406,32₫
4.000.000,00₫
11.000.000,00₫
1,41
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.988.037,86₫
12.000.000,00₫
36.694.860,74₫
0,4489
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.301.434,81₫
8.000.000,00₫
24.359.141,60₫
0,6902
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.918.280,69₫
1.197.137,30₫
4.250.000,00₫
5,15
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
238.695,88₫
41,35
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
149.624,03₫
65,97
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
553.501,55₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
17,83
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
233.306,46₫
42,31
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
98,71
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.068.920,49₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
9,23
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
669.346,96₫
300.000,00₫
1.355.558,16₫
14,75
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.246.784,36₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
4,39
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.023.368,43₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
4,88
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
92.548.172,72₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
0,1067
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
48.168.343,96₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
0,2049
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.628.008,81₫
--
0,9288
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,78₫
1,12 Tr
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
10.091.003,92₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
0,9782
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
507.249.380,14₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
0,01946