Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.2 BSV sang SGD

1 BSV = 21,99S$ Singapore Dollar
1,00S$ SGD Singapore Dollar  = 0,04547 BSV

SGD Mua BSV

BSV
SGD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 BSV = 21,99S$ SGD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.2 BSV là 4,40S$ SGD. Trong 7 ngày qua, giá BSV đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.2/BSV theo SGD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 SGD có thể đổi được khoảng 0,04547 BSV, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá BSV sang SGD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo SGD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,1439 BSV, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 246,15 BSV, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,5002 BSV.

Sức mua của 0.2BSV

SGD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00S$
8,00S$
30,00S$
0,2932
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
90,00S$
50,00S$
200,00S$
0,04887
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
11,00S$
10,00S$
15,00S$
0,3998
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
11,00S$
6,00S$
18,00S$
0,3998
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
13,00S$
9,60S$
18,00S$
0,3383
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,31S$
1,50S$
5,00S$
1,91
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,47S$
1,00S$
2,50S$
2,99
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
6,58S$
4,06S$
8,00S$
0,6685
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,92S$
2,00S$
6,00S$
1,12
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,15S$
2,00S$
7,00S$
1,40
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,64S$
3,00S$
8,00S$
0,9479
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
26,39S$
12,00S$
100,00S$
0,1667
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,79S$
0,6000S$
3,20S$
2,45
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
30,00S$
25,00S$
60,00S$
0,1466
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
5,92S$
3,62S$
10,00S$
0,7427
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,74S$
3,00S$
12,00S$
0,7657
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
18,00S$
17,00S$
28,00S$
0,2443
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,49S$
8,31S$
20,00S$
0,3521
Thị trường
Táo (1 kg)
5,76S$
3,00S$
8,00S$
0,7634
Thị trường
Cam (1 kg)
6,06S$
2,00S$
12,00S$
0,7258
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,27S$
1,35S$
5,00S$
1,35
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,33S$
1,80S$
4,00S$
1,89
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
3,53S$
2,00S$
5,00S$
1,25
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,83S$
1,50S$
4,00S$
1,55
Thị trường
Chuối (1 kg)
3,92S$
3,00S$
6,00S$
1,12
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,94S$
2,00S$
5,00S$
1,49
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
32,00S$
20,00S$
56,00S$
0,1374
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00S$
1,20S$
2,80S$
2,20
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
128,00S$
122,00S$
200,00S$
0,03436
Giao thông
Xăng (1 lít)
3,16S$
2,50S$
4,00S$
1,39
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
201.900,00S$
180.000,00S$
201.900,00S$
0,00002178
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,60S$
4,30S$
6,00S$
0,9561
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,00S$
0,6500S$
1,50S$
4,40
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
21,50S$
19,20S$
36,00S$
0,2046
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
186.078,12S$
167.000,00S$
210.000,00S$
0,00002364
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
3.820,00S$
2.500,00S$
5.000,00S$
0,001151
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.764,58S$
2.000,00S$
3.500,00S$
0,001591
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
7.371,43S$
5.000,00S$
10.000,00S$
0,0005966
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
4.936,00S$
3.800,00S$
6.500,00S$
0,0008910
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
208,02S$
111,15S$
323,81S$
0,02114
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
34,75S$
29,00S$
50,00S$
0,1266
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
15,88S$
8,00S$
30,00S$
0,2770
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
139,68S$
90,00S$
240,00S$
0,03149
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
15,31S$
9,50S$
20,00S$
0,2872
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00S$
13,00S$
20,00S$
0,2932
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
100,26S$
40,00S$
160,00S$
0,04387
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
65,22S$
20,00S$
90,00S$
0,06743
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
140,56S$
80,00S$
200,00S$
0,03129
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
163,13S$
100,00S$
200,00S$
0,02696
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
29.582,65S$
23.680,60S$
35.900,00S$
0,0001487
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
21.446,07S$
16.668,08S$
26.909,78S$
0,0002051
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
5.412,99S$
--
0,0008125
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,43S$
1,50S$
4,00S$
1,81
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.886,18S$
1.350,00S$
2.686,42S$
0,002332
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
36.897,50S$
25.000,00S$
50.000,00S$
0,0001192

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.2 BSV