Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 1.2 CAKE sang USD

1 CAKE = 2,21$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 0,4533 CAKE

USD Mua CAKE

CAKE
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 CAKE = 2,21$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 1.2 CAKE là 2,65$ USD. Trong 7 ngày qua, giá CAKE đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 1.2/CAKE theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 0,4533 CAKE, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá CAKE sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,4569 CAKE, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 1,96 N CAKE, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 5,44 CAKE.

Sức mua của 1.2CAKE

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,1323
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,03309
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,2206
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,4412
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,3309
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,9800
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
1,24
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,20$
9,75$
0,4840
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
2,49
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,7262
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,6136
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,01$
6,61$
26,46$
0,2035
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
1,15
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,1765
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
1,27
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,7119
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,2521
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,38$
5,80$
22,05$
0,2137
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,5020
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,5984
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,88$
1,10$
6,61$
0,9177
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
1,17
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,5784
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,5387
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
1,58
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,8629
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,1537
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
1,10
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,04072
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
2,63
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0,00007449
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,7563
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,86$
1,37$
3,11$
1,42
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,08823
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,55$
25.000,00$
28.710,40$
0,0001018
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.648,55$
1.046,00$
4.395,32$
0,001606
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.340,00$
880,00$
3.033,33$
0,001975
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,11$
1.650,00$
9.242,19$
0,0009962
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,38$
1.433,00$
5.461,43$
0,001202
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,29$
133,00$
400,00$
0,01213
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,44$
50,00$
110,00$
0,03604
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,77$
30,00$
110,00$
0,04285
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,25$
20,00$
127,50$
0,05850
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,77$
10,00$
92,67$
0,1162
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,1765
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,75$
29,99$
88,86$
0,04925
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,05$
25,00$
70,00$
0,06148
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,24$
60,00$
140,00$
0,02839
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,54$
65,00$
200,00$
0,02291
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.319,03$
1.540,48$
18.759,46$
0,0007975
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,98$
1.284,11$
8.999,92$
0,001006
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.317,91$
--
0,0006130
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,22$
6,00$
7,00$
0,4259
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.450,40$
854,00$
3.365,67$
0,001825
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.433,12$
15.000,00$
60.588,57$
0,0001041

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 1.2 CAKE