Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 100 CHZ sang JPY

1 CHZ = 2,36¥ Japanese Yen
1,00¥ JPY Japanese Yen  = 0,4239 CHZ

JPY Mua CHZ

CHZ
JPY
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 CHZ = 2,36¥ JPY
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 100 CHZ là 235,89¥ JPY. Trong 7 ngày qua, giá CHZ đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 100/CHZ theo JPY luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 JPY có thể đổi được khoảng 0,4239 CHZ, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá CHZ sang JPY, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo JPY, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 73,02 CHZ, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 140,60 N CHZ, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 339,14 CHZ.

Sức mua của 100CHZ

JPY
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
1.000,00¥
700,00¥
2.000,00¥
0,2359
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
5.000,00¥
3.750,00¥
12.000,00¥
0,04718
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
800,00¥
700,00¥
1.000,00¥
0,2949
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
500,00¥
280,00¥
784,39¥
0,4718
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
600,00¥
350,00¥
1.000,00¥
0,3932
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
180,03¥
120,00¥
400,00¥
1,31
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
120,80¥
100,00¥
200,00¥
1,95
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
496,85¥
200,00¥
800,00¥
0,4748
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
229,93¥
176,00¥
300,00¥
1,03
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
234,08¥
150,00¥
500,00¥
1,01
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
324,95¥
237,60¥
396,00¥
0,7259
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
1.794,77¥
800,00¥
4.000,00¥
0,1314
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
136,54¥
80,00¥
200,00¥
1,73
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
1.200,00¥
700,00¥
2.700,00¥
0,1966
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
302,97¥
200,00¥
500,00¥
0,7786
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
404,27¥
250,00¥
600,00¥
0,5835
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
620,00¥
580,00¥
700,00¥
0,3805
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
998,66¥
500,00¥
1.500,00¥
0,2362
Thị trường
Táo (1 kg)
755,73¥
250,00¥
1.400,00¥
0,3121
Thị trường
Cam (1 kg)
663,80¥
250,00¥
1.500,00¥
0,3554
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
431,36¥
198,00¥
760,00¥
0,5469
Thị trường
Xà lách (1 cây)
203,48¥
120,00¥
300,00¥
1,16
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
780,05¥
400,00¥
1.050,00¥
0,3024
Thị trường
Cà chua (1 kg)
701,80¥
350,00¥
1.500,00¥
0,3361
Thị trường
Chuối (1 kg)
375,74¥
200,00¥
672,40¥
0,6278
Thị trường
Hành tây (1 kg)
410,08¥
200,00¥
800,00¥
0,5752
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
2.748,15¥
1.200,00¥
5.000,00¥
0,08584
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
220,00¥
190,00¥
400,00¥
1,07
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
9.000,00¥
5.300,00¥
18.000,00¥
0,02621
Giao thông
Xăng (1 lít)
172,24¥
162,00¥
180,00¥
1,37
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
3.434.000,00¥
3.342.000,00¥
3.434.000,00¥
0,00006869
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
580,00¥
500,00¥
750,00¥
0,4067
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
500,00¥
300,00¥
700,00¥
0,4718
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
3.200,00¥
2.560,00¥
5.000,00¥
0,07372
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
2.557.679,25¥
2.279.200,00¥
3.077.800,00¥
0,00009223
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
92.295,96¥
56.000,00¥
210.000,00¥
0,002556
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
61.244,21¥
40.000,00¥
110.000,00¥
0,003852
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
216.644,30¥
110.000,00¥
500.000,00¥
0,001089
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
121.627,77¥
75.000,00¥
250.000,00¥
0,001939
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
24.134,82¥
15.000,00¥
40.000,00¥
0,009774
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
5.161,86¥
4.000,00¥
8.000,00¥
0,04570
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
3.857,74¥
2.000,00¥
6.300,00¥
0,06115
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
8.348,99¥
5.000,00¥
12.000,00¥
0,02825
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
2.840,00¥
1.000,00¥
5.500,00¥
0,08306
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
2.000,00¥
1.600,00¥
2.500,00¥
0,1179
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
7.224,66¥
3.000,00¥
11.000,00¥
0,03265
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
4.603,13¥
2.300,00¥
8.000,00¥
0,05125
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
9.546,12¥
5.500,00¥
15.000,00¥
0,02471
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
12.351,19¥
5.000,00¥
20.000,00¥
0,01910
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
847.912,77¥
400.000,00¥
1.530.000,00¥
0,0002782
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
450.917,40¥
250.000,00¥
841.700,00¥
0,0005231
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
331.658,80¥
--
0,0007113
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,08¥
1,00¥
2,50¥
113,25
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
85.304,94¥
36.000,00¥
243.333,00¥
0,002765
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
1.861.031,82¥
984.000,00¥
3.150.000,00¥
0,0001268

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 100 CHZ