Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 1 DOT sang CAD

1 DOT = 1,59C$ Canadian Dollar
1,00C$ CAD Canadian Dollar  = 0,6292 DOT

CAD Mua DOT

DOT
CAD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 DOT = 1,59C$ CAD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 1 DOT là 1,59C$ CAD. Trong 7 ngày qua, giá DOT đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 1/DOT theo CAD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 CAD có thể đổi được khoảng 0,6292 DOT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá DOT sang CAD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo CAD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 1,04 DOT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 2,64 N DOT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 9,44 DOT.

Sức mua của 1DOT

CAD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
25,00C$
15,00C$
45,00C$
0,06357
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
100,00C$
65,00C$
150,00C$
0,01589
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
15,00C$
13,00C$
18,00C$
0,1060
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
8,00C$
5,00C$
10,00C$
0,1987
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00C$
6,50C$
12,00C$
0,1987
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,93C$
2,00C$
4,00C$
0,5421
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,37C$
1,98C$
3,50C$
0,6700
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,34C$
3,00C$
8,00C$
0,2977
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,12C$
1,59C$
5,29C$
0,5096
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,72C$
2,25C$
6,00C$
0,4276
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,97C$
3,50C$
7,00C$
0,3201
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
15,09C$
8,00C$
38,75C$
0,1053
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,45C$
1,00C$
4,00C$
0,6497
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
18,72C$
12,00C$
26,00C$
0,08490
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
4,05C$
2,25C$
7,14C$
0,3925
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
4,55C$
2,50C$
8,00C$
0,3491
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
20,00C$
16,00C$
25,00C$
0,07947
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
16,73C$
8,82C$
25,00C$
0,09499
Thị trường
Táo (1 kg)
5,76C$
2,20C$
8,82C$
0,2761
Thị trường
Cam (1 kg)
5,42C$
2,11C$
10,00C$
0,2933
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,71C$
1,00C$
7,00C$
0,4280
Thị trường
Xà lách (1 cây)
3,64C$
2,00C$
5,00C$
0,4372
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
5,05C$
2,20C$
10,00C$
0,3145
Thị trường
Cà chua (1 kg)
5,63C$
2,18C$
8,82C$
0,2821
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,00C$
1,29C$
5,00C$
0,7962
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,50C$
1,59C$
6,00C$
0,4544
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
21,44C$
10,00C$
33,07C$
0,07412
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
3,50C$
2,70C$
4,50C$
0,4541
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
104,25C$
71,00C$
156,00C$
0,01525
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,65C$
1,30C$
1,99C$
0,9645
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
39.580,00C$
35.000,00C$
39.580,00C$
0,00004016
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40C$
3,75C$
8,00C$
0,3612
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,10C$
1,77C$
3,50C$
0,7568
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
38,00C$
30,00C$
50,00C$
0,04183
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
27.298,57C$
25.160,00C$
30.592,13C$
0,00005822
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.802,52C$
1.300,00C$
2.507,24C$
0,0008817
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.588,98C$
1.088,00C$
2.200,00C$
0,001000
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.868,10C$
2.100,00C$
4.431,05C$
0,0005542
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.495,26C$
1.805,45C$
3.500,00C$
0,0006370
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
208,97C$
108,54C$
400,00C$
0,007606
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
83,95C$
59,42C$
124,00C$
0,01893
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
59,47C$
33,90C$
100,00C$
0,02673
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
57,66C$
25,00C$
100,00C$
0,02757
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
27,37C$
10,20C$
40,65C$
0,05808
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
16,00C$
13,00C$
22,00C$
0,09934
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
76,12C$
35,00C$
118,00C$
0,02088
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
55,91C$
30,00C$
95,00C$
0,02843
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
122,71C$
80,00C$
175,00C$
0,01295
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
144,52C$
80,00C$
200,00C$
0,01100
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
6.639,48C$
3.169,00C$
12.091,92C$
0,0002394
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
5.448,43C$
2.917,01C$
9.507,73C$
0,0002917
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.203,79C$
--
0,0003781
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
4,86C$
4,00C$
6,80C$
0,3271
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.068,22C$
500,00C$
1.800,00C$
0,001488
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
20.162,43C$
12.890,00C$
33.798,00C$
0,00007883

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 1 DOT