Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.1 DOT sang CNY

1 DOT = 7,62¥ Chinese Yuan
1,00¥ CNY Chinese Yuan  = 0,1312 DOT

CNY Mua DOT

DOT
CNY
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 DOT = 7,62¥ CNY
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.1 DOT là 0,7622¥ CNY. Trong 7 ngày qua, giá DOT đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.1/DOT theo CNY luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 CNY có thể đổi được khoảng 0,1312 DOT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá DOT sang CNY, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo CNY, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 1,10 DOT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 952,06 DOT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 4,59 DOT.

Sức mua của 0.1DOT

CNY
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00¥
13,00¥
40,00¥
0,03811
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
150,00¥
100,00¥
300,00¥
0,005081
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
35,00¥
30,00¥
45,00¥
0,02178
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
7,00¥
5,00¥
20,00¥
0,1089
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
15,00¥
10,00¥
30,00¥
0,05081
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
3,33¥
2,83¥
5,00¥
0,2291
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,96¥
1,50¥
3,00¥
0,3897
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
20,00¥
9,90¥
35,00¥
0,03810
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
11,91¥
8,50¥
18,00¥
0,06398
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
11,18¥
6,00¥
22,05¥
0,06820
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
10,63¥
6,00¥
18,00¥
0,07171
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
89,62¥
45,00¥
200,00¥
0,008504
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
3,84¥
2,50¥
6,00¥
0,1987
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
80,00¥
40,00¥
159,00¥
0,009528
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
5,84¥
3,00¥
8,00¥
0,1306
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
11,16¥
7,00¥
18,00¥
0,06832
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
25,00¥
20,00¥
35,00¥
0,03049
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
22,78¥
10,00¥
40,00¥
0,03345
Thị trường
Táo (1 kg)
12,30¥
5,00¥
20,00¥
0,06195
Thị trường
Cam (1 kg)
10,09¥
4,00¥
22,00¥
0,07556
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
5,00¥
2,00¥
8,48¥
0,1523
Thị trường
Xà lách (1 cây)
4,18¥
2,00¥
8,00¥
0,1825
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
6,38¥
4,00¥
10,00¥
0,1194
Thị trường
Cà chua (1 kg)
8,65¥
3,60¥
15,00¥
0,08816
Thị trường
Chuối (1 kg)
8,59¥
5,00¥
17,00¥
0,08870
Thị trường
Hành tây (1 kg)
6,08¥
3,00¥
11,02¥
0,1253
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
75,64¥
40,00¥
110,00¥
0,01008
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,00¥
2,00¥
5,00¥
0,3811
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
150,00¥
96,00¥
300,00¥
0,005081
Giao thông
Xăng (1 lít)
8,35¥
7,22¥
9,08¥
0,09123
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
129.900,00¥
120.000,00¥
130.000,00¥
0.00000586768751924794850.055867
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
10,00¥
8,00¥
15,00¥
0,07622
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,40¥
2,00¥
3,00¥
0,3176
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
48,00¥
28,00¥
60,00¥
0,01588
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
114.210,85¥
94.730,00¥
125.000,00¥
0.0000066737318903741910.056673
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
2.648,39¥
1.500,00¥
6.585,71¥
0,0002878
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.599,58¥
900,00¥
3.727,78¥
0,0004765
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
5.611,72¥
2.800,00¥
16.421,05¥
0,0001358
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
3.229,55¥
1.800,00¥
7.894,74¥
0,0002360
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
366,90¥
212,50¥
650,00¥
0,002077
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
72,93¥
40,00¥
129,00¥
0,01045
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
57,51¥
29,00¥
128,00¥
0,01325
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
269,61¥
100,00¥
665,00¥
0,002827
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
99,19¥
50,00¥
161,67¥
0,007685
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
45,00¥
35,00¥
60,00¥
0,01694
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
301,74¥
100,00¥
600,00¥
0,002526
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
238,51¥
100,00¥
400,00¥
0,003196
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
510,52¥
300,00¥
800,00¥
0,001493
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
522,89¥
259,00¥
1.000,00¥
0,001458
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
30.966,13¥
15.000,00¥
91.357,14¥
0,00002461
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
15.682,64¥
8.000,00¥
42.727,89¥
0,00004860
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
7.256,73¥
--
0,0001050
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,47¥
3,00¥
4,50¥
0,2197
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
3.078,67¥
1.500,00¥
9.336,11¥
0,0002476
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
130.805,55¥
60.000,00¥
250.000,00¥
0.0000058270661177532680.055827

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.1 DOT