Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 2 FLOW sang EUR

1 FLOW = 0,02338€ Euro
1,00€ EUR Euro  = 42,76 FLOW

EUR Mua FLOW

FLOW
EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 FLOW = 0,02338€ EUR
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 2 FLOW là 0,04677€ EUR. Trong 7 ngày qua, giá FLOW đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 2/FLOW theo EUR luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 EUR có thể đổi được khoảng 42,76 FLOW, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá FLOW sang EUR, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo EUR, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 79,00 FLOW, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 104,06 N FLOW, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 513,15 FLOW.

Sức mua của 2FLOW

EUR
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
15,00€
10,50€
25,00€
0,003118
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
60,00€
40,00€
100,00€
0,0007795
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00€
10,00€
13,00€
0,003897
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00€
4,00€
8,00€
0,007795
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00€
4,00€
8,00€
0,009354
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,99€
2,00€
4,10€
0,01565
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,89€
1,00€
3,00€
0,02474
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,43€
1,50€
5,00€
0,01365
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,19€
0,9500€
1,90€
0,03938
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,81€
1,00€
4,00€
0,02585
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,78€
2,00€
6,00€
0,01237
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
17,41€
8,00€
35,00€
0,002686
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
0,7188€
0,2000€
1,50€
0,06507
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
7,00€
4,00€
12,00€
0,006681
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,43€
1,20€
4,00€
0,01922
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,83€
1,40€
4,50€
0,01655
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
12,50€
11,00€
14,00€
0,003742
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,26€
6,23€
18,00€
0,003815
Thị trường
Táo (1 kg)
2,78€
1,50€
4,00€
0,01685
Thị trường
Cam (1 kg)
2,63€
1,50€
5,00€
0,01776
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,01€
1,00€
3,00€
0,02332
Thị trường
Xà lách (1 cây)
1,39€
1,00€
2,00€
0,03371
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
2,34€
1,40€
4,00€
0,02002
Thị trường
Cà chua (1 kg)
3,20€
1,79€
5,00€
0,01460
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,08€
1,30€
4,00€
0,02246
Thị trường
Hành tây (1 kg)
2,16€
1,00€
3,70€
0,02161
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
19,18€
10,00€
30,00€
0,002439
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
1,90€
1,50€
2,50€
0,02462
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
52,56€
30,00€
90,80€
0,0008899
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,85€
1,70€
1,99€
0,02532
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
30.900,00€
30.900,00€
32.000,00€
0.00000151358351351117780.051513
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40€
2,80€
8,00€
0,01063
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,90€
1,30€
2,50€
0,02462
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
33,70€
25,00€
41,76€
0,001388
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
31.387,05€
28.900,00€
33.750,00€
0.00000149009648629862830.051490
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
768,84€
550,00€
1.394,37€
0,00006083
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
617,51€
450,00€
1.040,66€
0,00007574
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.357,86€
900,00€
2.949,48€
0,00003444
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.084,05€
750,00€
1.963,75€
0,00004314
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
193,35€
121,43€
318,75€
0,0002419
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
30,15€
21,00€
42,00€
0,001551
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
17,93€
8,00€
31,99€
0,002609
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
32,69€
20,00€
50,00€
0,001431
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
18,53€
10,00€
25,00€
0,002524
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
12,00€
9,00€
15,00€
0,003897
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
90,52€
45,00€
120,00€
0,0005167
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
40,75€
25,00€
60,00€
0,001148
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
94,43€
60,00€
130,00€
0,0004953
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
121,70€
70,00€
180,00€
0,0003843
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.871,27€
3.000,00€
12.764,20€
0.0000096011386245227380.059601
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.264,49€
2.000,00€
8.708,71€
0,00001433
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.433,51€
--
0,00001922
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
3,77€
3,00€
3,95€
0,01239
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
780,23€
500,00€
1.607,55€
0,00005994
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
10.921,67€
6.000,00€
23.045,97€
0.0000042822887746777410.054282

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 2 FLOW