Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Flow giá / FLOW to British Pound Sterling

Quy đổi 30 FLOW sang GBP

1 FLOW = 0,02265£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 44,14 FLOW

GBP Mua FLOW

FLOW
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 FLOW = 0,02265£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 30 FLOW là 0,6796£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá FLOW đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 30/FLOW theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 44,14 FLOW, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá FLOW sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 64,59 FLOW, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 111,08 N FLOW, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 353,12 FLOW.

Sức mua của 30FLOW

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,04248
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,01046
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,50£
0,08496
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,1359
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,1359
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,3490
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,4977
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,1894
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,5430
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,5383
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,2215
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,25£
3,50£
15,00£
0,09370
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,24£
0,6000£
2,00£
0,5503
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,08496
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
1,25£
3,50£
0,3020
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,40£
4,04£
0,2663
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,03829
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,79£
3,50£
10,00£
0,1000
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,3023
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,3211
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,5078
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9087£
0,6000£
1,30£
0,7480
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,4099
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,2665
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,24£
0,8000£
2,60£
0,5502
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,5696
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,00£
18,00£
0,06083
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,2719
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
172,00£
0,008785
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,4644
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0,00002352
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,1699
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,72£
1,12£
3,00£
0,3952
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,03398
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,44£
30.505,00£
31.014,55£
0,00002221
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.007,00£
625,45£
2.155,17£
0,0006749
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
822,00£
585,27£
1.720,00£
0,0008268
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.644,23£
1.100,00£
4.009,38£
0,0004134
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.315,21£
900,00£
2.793,75£
0,0005168
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,24£
150,00£
425,00£
0,002817
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,01£
25,00£
42,00£
0,02123
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,64£
9,00£
30,00£
0,04984
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,59£
20,00£
60,00£
0,01965
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,65£
7,00£
22,85£
0,04979
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,06796
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,41£
30,00£
102,00£
0,009934
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,55£
20,00£
50,00£
0,01967
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,84£
45,00£
110,00£
0,008844
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,86£
45,00£
120,00£
0,008960
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.209,61£
2.800,00£
14.109,09£
0,0001615
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.287,74£
1.961,11£
6.012,00£
0,0002067
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.516,60£
--
0,0002701
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,33£
4,34£
5,96£
0,1276
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.305,53£
950,00£
2.149,72£
0,0005206
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.104,00£
11.948,10£
28.000,00£
0,00003974

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 30 FLOW