Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.2 HNT sang USD

1 HNT = 0,4596$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 2,18 HNT

USD Mua HNT

HNT
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 HNT = 0,4596$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.2 HNT là 0,09192$ USD. Trong 7 ngày qua, giá HNT đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.2/HNT theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 2,18 HNT, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá HNT sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 2,19 HNT, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 9,39 N HNT, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 26,11 HNT.

Sức mua của 0.2HNT

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,004596
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,001149
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,007660
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,01532
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,01149
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,03402
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,04307
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,21$
9,75$
0,01680
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,08652
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,02522
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,02133
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,01$
6,61$
26,46$
0,007065
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,03979
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,006128
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,04415
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,02474
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,008754
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,38$
5,80$
22,05$
0,007422
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,01744
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,02080
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,88$
1,10$
6,61$
0,03188
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,04073
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,02007
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,92$
2,16$
8,82$
0,01870
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,05476
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,02994
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,23$
10,98$
27,22$
0,005334
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,03830
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,001414
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,09117
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.00000258674553242990450.052586
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,02626
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,86$
1,37$
3,11$
0,04942
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,003064
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,07$
25.000,00$
28.710,40$
0.00000353605538600165470.053536
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.649,23$
1.050,00$
4.437,81$
0,00005573
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.341,16$
881,00$
3.033,33$
0,00006854
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.660,81$
1.653,00$
9.242,19$
0,00003455
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.205,14$
1.440,00$
5.461,43$
0,00004168
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,37$
133,43$
400,00$
0,0004209
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,45$
50,00$
110,00$
0,001251
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,79$
30,00$
110,00$
0,001488
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,25$
20,00$
127,50$
0,002031
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,78$
10,00$
92,67$
0,004035
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,006128
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,75$
29,99$
87,60$
0,001710
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,00$
25,00$
70,00$
0,002138
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,28$
60,00$
140,00$
0,0009854
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,48$
65,00$
205,45$
0,0007960
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.317,22$
1.540,48$
18.759,46$
0,00002771
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.631,52$
1.284,11$
8.999,92$
0,00003493
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.316,66$
--
0,00002129
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,22$
6,00$
7,00$
0,01479
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.450,98$
854,00$
3.365,67$
0,00006335
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.440,41$
15.000,00$
60.588,57$
0.00000361314876134666930.053613

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.2 HNT