Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.01 INJ sang USD

1 INJ = 5,42$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 0,1844 INJ

USD Mua INJ

INJ
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 INJ = 5,42$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.01 INJ là 0,05424$ USD. Trong 7 ngày qua, giá INJ đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.01/INJ theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 0,1844 INJ, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá INJ sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,1858 INJ, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 795,81 INJ, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 2,21 INJ.

Sức mua của 0.01INJ

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,002712
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,0006780
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,004520
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,009039
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,006780
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,02008
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,02544
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,20$
9,75$
0,009918
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,05104
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,65$
2,03$
7,70$
0,01488
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,01258
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,01$
6,61$
26,46$
0,004170
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,02347
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,003616
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,02607
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,01459
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,005165
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,39$
5,80$
22,05$
0,004378
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,01029
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,01226
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,88$
1,10$
6,61$
0,01880
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,39$
3,34$
0,02403
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,01184
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,01104
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,03227
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,01767
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,003149
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,02260
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,0008344
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,05381
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.0000015262976427537560.051526
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,01550
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,86$
1,37$
3,11$
0,02918
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,001808
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,55$
25.000,00$
28.710,40$
0.00000208639543430487150.052086
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.649,58$
1.050,00$
4.395,32$
0,00003288
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.340,75$
880,00$
3.033,33$
0,00004045
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.659,11$
1.653,00$
9.242,19$
0,00002040
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.203,25$
1.440,00$
5.461,43$
0,00002462
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,29$
133,00$
400,00$
0,0002485
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,46$
50,00$
110,00$
0,0007384
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,76$
30,00$
110,00$
0,0008782
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,26$
20,00$
127,50$
0,001198
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,78$
10,00$
92,67$
0,002381
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,003616
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,74$
29,99$
88,86$
0,001009
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,04$
25,00$
70,00$
0,001260
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,23$
60,00$
140,00$
0,0005818
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,52$
65,00$
200,00$
0,0004695
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.316,79$
1.540,48$
18.759,46$
0,00001635
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,65$
1.284,11$
8.999,92$
0,00002062
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.316,25$
--
0,00001257
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,22$
6,00$
7,00$
0,008726
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.450,40$
854,00$
3.365,67$
0,00003739
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.433,12$
15.000,00$
60.588,57$
0.00000213253414042150570.052132

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.01 INJ