Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Chainlink giá / LINK to British Pound Sterling

Quy đổi 0.05 LINK sang GBP

1 LINK = 8,86£ British Pound Sterling
1,00£ GBP British Pound Sterling  = 0,1129 LINK

GBP Mua LINK

LINK
GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 LINK = 8,86£ GBP
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.05 LINK là 0,4428£ GBP. Trong 7 ngày qua, giá LINK đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 0.05/LINK theo GBP luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 GBP có thể đổi được khoảng 0,1129 LINK, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá LINK sang GBP, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo GBP, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,1652 LINK, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 283,30 LINK, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,9034 LINK.

Sức mua của 0.05LINK

GBP
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
10,00£
30,00£
0,02767
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
50,00£
100,00£
0,006812
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
7,00£
9,00£
0,05535
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
3,00£
7,00£
0,08855
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
3,75£
7,00£
0,08855
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
1,20£
3,35£
0,2272
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
1,00£
2,50£
0,3239
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
2,50£
5,00£
0,1234
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
0,8000£
1,80£
0,3538
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
0,7500£
2,20£
0,3504
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
1,75£
4,74£
0,1444
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,24£
3,50£
15,00£
0,06116
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
0,6000£
2,00£
0,3599
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
6,00£
12,00£
0,05535
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,24£
1,21£
3,50£
0,1973
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
1,33£
4,04£
0,1736
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
14,99£
18,00£
0,02494
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
3,60£
10,00£
0,06516
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
1,00£
3,85£
0,1966
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
1,00£
4,00£
0,2088
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
0,6000£
2,20£
0,3310
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9095£
0,6000£
1,30£
0,4868
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
1,00£
3,00£
0,2669
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
1,00£
4,44£
0,1736
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
0,8000£
3,00£
0,3592
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
0,8500£
2,00£
0,3709
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,17£
5,18£
18,00£
0,03964
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
2,00£
4,00£
0,1771
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,36£
50,00£
186,00£
0,005723
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
1,35£
1,57£
0,3026
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
28.285,00£
28.895,00£
0,00001532
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
3,00£
5,00£
0,1107
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,70£
1,12£
3,00£
0,2605
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
15,00£
40,00£
0,02214
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,15£
30.505,00£
31.014,55£
0,00001447
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.005,93£
628,00£
2.182,14£
0,0004402
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,39£
588,80£
1.738,46£
0,0005391
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.641,40£
1.100,00£
4.076,67£
0,0002698
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,16£
900,00£
2.793,75£
0,0003372
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,57£
150,00£
425,00£
0,001833
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
25,00£
42,00£
0,01384
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,62£
9,00£
30,00£
0,03251
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,58£
20,00£
60,00£
0,01280
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,61£
7,00£
22,85£
0,03252
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
7,99£
15,00£
0,04428
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,30£
30,00£
102,00£
0,006483
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,47£
20,00£
50,00£
0,01285
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,74£
45,00£
105,00£
0,005770
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,79£
45,00£
120,00£
0,005842
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.218,81£
2.800,00£
13.553,85£
0,0001050
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.301,52£
1.961,11£
5.843,33£
0,0001341
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.508,77£
--
0,0001765
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,32£
4,34£
5,96£
0,08317
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.302,79£
931,67£
2.149,72£
0,0003399
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.054,03£
11.948,10£
28.000,00£
0,00002596

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.05 LINK