Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
16,00£
37,64
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
65,00£
9,27
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
8,00£
75,28
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
5,00£
120,45
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
5,00£
120,45
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
1,95£
309,27
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
1,37£
441,11
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
3,59£
167,87
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,25£
481,18
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
1,26£
477,12
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
3,07£
196,24
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
7,26£
82,99
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
1,23£
488,24
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
8,00£
75,28
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,25£
268,04
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
2,55£
236,34
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
17,75£
33,93
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
6,80£
88,63
Thị trường
Táo (1 kg)
2,25£
267,91
Thị trường
Cam (1 kg)
2,12£
284,50
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
1,34£
450,54
Thị trường
Xà lách (1 cây)
0,9087£
662,80
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
1,66£
362,89
Thị trường
Cà chua (1 kg)
2,55£
236,36
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,23£
488,33
Thị trường
Hành tây (1 kg)
1,19£
504,69
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
11,18£
53,86
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,50£
240,90
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
77,33£
7,79
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,46£
411,56
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
28.895,00£
0,02084
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,00£
150,56
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,72£
350,16
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
20,00£
30,11
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
30.602,44£
0,01968
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.006,16£
0,5986
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
821,27£
0,7333
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
1.640,46£
0,3671
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.313,49£
0,4585
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
241,60£
2,49
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
32,00£
18,82
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
13,65£
44,12
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
34,56£
17,42
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
13,65£
44,12
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
10,00£
60,23
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
68,41£
8,80
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
34,55£
17,43
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
76,84£
7,84
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
75,86£
7,94
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
4.222,29£
0,1426
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
3.294,17£
0,1828
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
2.513,27£
--
0,2396
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,33£
113,10
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.305,53£
0,4613
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
17.104,00£
0,03521