Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
25,00C$
6,23
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
100,00C$
1,56
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
15,00C$
10,39
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
8,00C$
19,47
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00C$
19,47
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,93C$
53,14
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,37C$
65,68
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,34C$
29,18
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,12C$
49,95
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,72C$
41,91
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,97C$
31,37
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
15,09C$
10,32
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,45C$
63,69
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
18,72C$
8,32
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
4,05C$
38,47
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
4,55C$
34,22
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
20,00C$
7,79
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
16,73C$
9,31
Thị trường
Táo (1 kg)
5,76C$
27,06
Thị trường
Cam (1 kg)
5,42C$
28,75
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,71C$
41,96
Thị trường
Xà lách (1 cây)
3,64C$
42,86
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
5,05C$
30,83
Thị trường
Cà chua (1 kg)
5,63C$
27,66
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,00C$
78,05
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,50C$
44,54
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
21,44C$
7,27
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
3,50C$
44,51
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
104,25C$
1,49
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,65C$
94,54
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
39.580,00C$
0,003936
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40C$
35,41
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,10C$
74,19
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
38,00C$
4,10
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
27.298,57C$
0,005707
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.802,52C$
0,08643
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.588,98C$
0,09805
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.868,10C$
0,05432
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.495,26C$
0,06244
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
208,97C$
0,7455
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
83,95C$
1,86
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
59,47C$
2,62
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
57,66C$
2,70
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
27,37C$
5,69
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
16,00C$
9,74
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
76,12C$
2,05
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
55,91C$
2,79
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
122,71C$
1,27
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
144,52C$
1,08
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
6.639,48C$
0,02347
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
5.448,43C$
0,02859
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.203,79C$
--
0,03706
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
4,86C$
32,07
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.068,22C$
0,1458
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
20.162,43C$
0,007727