Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
25,00C$
16,41
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
100,00C$
4,10
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
15,00C$
27,34
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
8,00C$
51,27
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00C$
51,27
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,93C$
139,80
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,37C$
172,82
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,33C$
76,90
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
3,12C$
131,56
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,72C$
110,32
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,97C$
82,57
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
15,06C$
27,23
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,45C$
167,61
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
18,72C$
21,91
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
4,05C$
101,19
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
4,55C$
90,23
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
20,00C$
20,51
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
16,73C$
24,52
Thị trường
Táo (1 kg)
5,76C$
71,20
Thị trường
Cam (1 kg)
5,43C$
75,60
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
3,72C$
110,36
Thị trường
Xà lách (1 cây)
3,64C$
112,71
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
5,06C$
81,09
Thị trường
Cà chua (1 kg)
5,64C$
72,72
Thị trường
Chuối (1 kg)
2,00C$
205,46
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,49C$
117,41
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
21,46C$
19,11
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
3,50C$
117,18
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
104,00C$
3,94
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,65C$
248,80
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
39.580,00C$
0,01036
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
4,40C$
93,21
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,10C$
195,30
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
38,00C$
10,79
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
27.314,17C$
0,01502
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.802,52C$
0,2275
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.590,61C$
0,2579
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.868,97C$
0,1430
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.494,59C$
0,1644
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
209,02C$
1,96
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
83,96C$
4,88
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
59,41C$
6,90
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
57,70C$
7,11
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
27,48C$
14,93
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
16,00C$
25,63
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
76,13C$
5,39
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
55,77C$
7,35
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
122,87C$
3,34
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
144,58C$
2,84
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
6.545,12C$
0,06266
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
5.455,94C$
0,07517
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.203,95C$
--
0,09756
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
4,86C$
84,33
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.072,04C$
0,3826
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
20.187,11C$
0,02032