Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
1,48 N
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
148,09
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
622,22
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
2,96 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
1,85 N
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
13.187,72₫
5,61 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8.000,94₫
9,25 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.970,77₫
1,68 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
38.801,61₫
1,91 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
25.700,13₫
2,88 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.286,49₫
1,88 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
300.405,63₫
246,48
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
12.893,55₫
5,74 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
250.000,00₫
296,18
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.893,34₫
3,38 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
38.791,80₫
1,91 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
36.400,00₫
2,03 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
99.151,74₫
746,77
Thị trường
Táo (1 kg)
73.527,36₫
1,01 N
Thị trường
Cam (1 kg)
35.791,37₫
2,07 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.981,78₫
2,55 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
18.187,60₫
4,07 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.507,15₫
3,02 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
31.632,15₫
2,34 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.196,30₫
2,54 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
30.395,97₫
2,44 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
256.818,12₫
288,31
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.353,60₫
8,86 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
216.195,65₫
342,49
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.648,04₫
3,27 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,09279
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
3,70 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
15.000,00₫
4,94 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
1,23 N
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
780.310.772,73₫
725.000.000,00₫
850.000.000,00₫
0,09489
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.564.025,27₫
6.000.000,00₫
17.000.000,00₫
7,01
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
7.016.345,31₫
4.000.000,00₫
11.000.000,00₫
10,55
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.987.808,41₫
12.000.000,00₫
36.694.860,74₫
3,37
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.301.225,71₫
8.000.000,00₫
24.359.141,60₫
5,18
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.918.280,69₫
1.197.137,30₫
4.250.000,00₫
38,60
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
238.695,88₫
310,20
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
149.624,03₫
494,87
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
553.501,55₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
133,77
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
233.306,46₫
317,37
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
740,44
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.068.920,84₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
69,27
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
669.346,96₫
300.000,00₫
1.355.572,28₫
110,62
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.246.784,86₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
32,96
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.023.368,43₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
36,59
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
92.548.172,72₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
0,8001
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
48.168.343,96₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
1,54
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.628.008,81₫
--
6,97
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,78₫
8,43 Tr
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
10.091.003,92₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
7,34
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
507.249.380,14₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
0,1460