Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 1 POL sang USD

1 POL = 0,09736$ US Dollar
1,00$ USD US Dollar  = 10,27 POL

USD Mua POL

POL
USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 POL = 0,09736$ USD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 1 POL là 0,09736$ USD. Trong 7 ngày qua, giá POL đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 1/POL theo USD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 USD có thể đổi được khoảng 10,27 POL, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá POL sang USD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo USD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 10,35 POL, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 44,34 N POL, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 123,25 POL.

Sức mua của 1POL

USD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
20,00$
12,00$
40,00$
0,004868
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
80,00$
50,00$
150,00$
0,001217
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
12,00$
10,00$
15,00$
0,008114
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
6,00$
4,00$
10,00$
0,01623
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
8,00$
5,00$
11,00$
0,01217
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
2,70$
2,00$
4,73$
0,03604
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
2,13$
1,50$
3,60$
0,04566
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,47$
3,20$
9,75$
0,01780
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
1,06$
0,7370$
2,29$
0,09161
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,64$
2,03$
7,70$
0,02671
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
4,31$
1,99$
8,72$
0,02258
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
13,01$
6,61$
26,46$
0,007486
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,31$
1,00$
3,99$
0,04214
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
15,00$
9,00$
25,00$
0,006491
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
2,08$
1,71$
4,26$
0,04684
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
3,72$
1,58$
7,00$
0,02620
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
10,50$
8,69$
16,00$
0,009273
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
12,38$
5,80$
22,05$
0,007864
Thị trường
Táo (1 kg)
5,27$
2,20$
8,82$
0,01847
Thị trường
Cam (1 kg)
4,42$
2,14$
11,02$
0,02201
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
2,88$
1,10$
6,61$
0,03376
Thị trường
Xà lách (1 cây)
2,26$
1,40$
3,34$
0,04314
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
4,58$
2,03$
8,82$
0,02127
Thị trường
Cà chua (1 kg)
4,91$
2,16$
8,82$
0,01981
Thị trường
Chuối (1 kg)
1,68$
1,10$
5,28$
0,05793
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,07$
1,76$
6,59$
0,03172
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
17,22$
10,98$
27,22$
0,005655
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
2,40$
1,50$
4,00$
0,04057
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
65,00$
35,00$
140,00$
0,001498
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,01$
0,7427$
1,52$
0,09660
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
35.535,00$
26.206,60$
36.998,00$
0.0000027399331575624550.052739
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
3,50$
2,60$
6,00$
0,02782
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
1,86$
1,37$
3,11$
0,05238
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
30,00$
24,00$
45,00$
0,003245
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
25.995,55$
25.000,00$
28.710,40$
0.0000037453926875789040.053745
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
1.648,82$
1.050,00$
4.395,32$
0,00005905
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.340,23$
880,00$
3.033,33$
0,00007265
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
2.657,38$
1.650,00$
9.242,19$
0,00003664
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.201,38$
1.433,00$
5.461,43$
0,00004423
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
218,25$
133,00$
400,00$
0,0004461
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
73,45$
50,00$
110,00$
0,001326
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
61,74$
30,00$
110,00$
0,001577
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
45,24$
20,00$
127,50$
0,002152
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
22,77$
10,00$
92,67$
0,004275
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
15,00$
11,00$
23,00$
0,006491
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
53,76$
29,99$
88,86$
0,001811
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
43,05$
25,00$
70,00$
0,002261
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
93,24$
60,00$
140,00$
0,001044
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
115,55$
65,00$
200,00$
0,0008426
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
3.319,03$
1.540,48$
18.759,46$
0,00002933
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
2.630,98$
1.284,11$
8.999,92$
0,00003701
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
4.317,58$
--
0,00002255
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
6,22$
6,00$
7,00$
0,01566
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
1.450,40$
854,00$
3.365,67$
0,00006713
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.433,12$
15.000,00$
60.588,57$
0.0000038282185841765780.053828

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 1 POL