Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
1,55 N
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
155,50
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
653,34
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
3,11 N
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
1,94 N
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
13.201,06₫
5,89 N
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8.012,19₫
9,70 N
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.800,33₫
1,78 N
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
38.707,42₫
2,01 N
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
25.535,66₫
3,04 N
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.530,67₫
1,97 N
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
300.405,63₫
258,81
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
12.892,78₫
6,03 N
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
250.000,00₫
310,99
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.891,86₫
3,55 N
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
38.791,89₫
2,00 N
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
36.400,00₫
2,14 N
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
98.997,29₫
785,35
Thị trường
Táo (1 kg)
73.527,36₫
1,06 N
Thị trường
Cam (1 kg)
35.791,42₫
2,17 N
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.981,78₫
2,68 N
Thị trường
Xà lách (1 cây)
18.184,72₫
4,28 N
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.507,21₫
3,17 N
Thị trường
Cà chua (1 kg)
31.632,15₫
2,46 N
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.196,36₫
2,66 N
Thị trường
Hành tây (1 kg)
30.392,21₫
2,56 N
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
256.818,12₫
302,74
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.353,60₫
9,31 N
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
216.195,65₫
359,62
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.648,04₫
3,43 N
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,09743
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
3,89 N
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
15.000,00₫
5,18 N
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
1,30 N
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
780.310.772,73₫
725.000.000,00₫
850.000.000,00₫
0,09964
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.560.611,92₫
6.000.000,00₫
17.000.000,00₫
7,36
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
7.013.820,33₫
4.000.000,00₫
11.000.000,00₫
11,08
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.986.904,97₫
12.000.000,00₫
36.550.725,00₫
3,54
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.299.864,13₫
8.000.000,00₫
24.263.460,00₫
5,44
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.917.790,82₫
1.192.435,00₫
4.250.000,00₫
40,54
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
238.695,88₫
325,72
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
149.593,43₫
519,73
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
553.475,56₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
140,47
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
233.306,46₫
333,24
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
777,48
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.068.683,04₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
72,75
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
669.346,96₫
300.000,00₫
1.355.771,49₫
116,15
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.246.645,94₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
34,61
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.023.368,43₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
38,42
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
92.512.640,30₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
0,8404
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
48.150.776,21₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
1,61
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.627.233,01₫
--
7,32
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,78₫
8,85 Tr
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
10.091.003,92₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
7,70
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
507.011.043,50₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
0,1533