Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Tezos giá / XTZ to Vietnamese Dong

Quy đổi 2 XTZ sang VND

1 XTZ = 7.080,16₫ Vietnamese Dong
1,00₫ VND Vietnamese Dong  = 0,0001412 XTZ

VND Mua XTZ

XTZ
VND
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 XTZ = 7.080,16₫ VND
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 2 XTZ là 14.160,32₫ VND. Trong 7 ngày qua, giá XTZ đã đi theo xu hướng tăng, kéo theo sức mua tăng lên. Giá 2/XTZ theo VND luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 VND có thể đổi được khoảng 0,0001412 XTZ, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá XTZ sang VND, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo VND, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 3,20 XTZ, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 1,50 N XTZ, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 16,81 XTZ.

Sức mua của 2XTZ

VND
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
50.000,00₫
30.000,00₫
100.000,00₫
0,2832
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
500.000,00₫
300.000,00₫
1.200.000,00₫
0,02832
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
119.000,00₫
100.000,00₫
140.000,00₫
0,1190
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
25.000,00₫
15.000,00₫
55.000,00₫
0,5664
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
40.000,00₫
25.000,00₫
80.000,00₫
0,3540
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
13.201,06₫
9.888,89₫
25.000,00₫
1,07
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
8.012,19₫
5.000,00₫
14.000,00₫
1,77
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
43.800,59₫
20.000,00₫
70.000,00₫
0,3233
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
38.707,42₫
30.000,00₫
50.000,00₫
0,3658
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
25.535,70₫
10.000,00₫
59.000,00₫
0,5545
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
39.530,67₫
28.800,00₫
54.000,00₫
0,3582
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
300.405,63₫
150.000,00₫
750.000,00₫
0,04714
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
12.892,79₫
10.000,00₫
20.000,00₫
1,10
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
250.000,00₫
150.000,00₫
500.000,00₫
0,05664
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
21.892,09₫
12.121,21₫
30.303,03₫
0,6468
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
38.792,15₫
20.000,00₫
70.000,00₫
0,3650
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
36.400,00₫
30.000,00₫
50.000,00₫
0,3890
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
98.997,36₫
50.000,00₫
140.000,00₫
0,1430
Thị trường
Táo (1 kg)
73.527,36₫
32.553,16₫
120.000,00₫
0,1926
Thị trường
Cam (1 kg)
35.791,60₫
10.000,00₫
95.000,00₫
0,3956
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
28.981,78₫
15.000,00₫
40.000,00₫
0,4886
Thị trường
Xà lách (1 cây)
18.184,89₫
8.100,00₫
30.000,00₫
0,7787
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
24.507,41₫
17.000,00₫
40.000,00₫
0,5778
Thị trường
Cà chua (1 kg)
31.632,15₫
12.000,00₫
50.000,00₫
0,4477
Thị trường
Chuối (1 kg)
29.196,53₫
15.000,00₫
50.000,00₫
0,4850
Thị trường
Hành tây (1 kg)
30.392,25₫
15.000,00₫
57.320,19₫
0,4659
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
256.818,12₫
150.000,00₫
350.000,00₫
0,05514
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
8.353,60₫
7.000,00₫
15.000,00₫
1,70
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
216.195,65₫
150.000,00₫
300.000,00₫
0,06550
Giao thông
Xăng (1 lít)
22.648,04₫
21.000,00₫
25.000,00₫
0,6252
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
798.000.000,00₫
798.000.000,00₫
900.137.000,00₫
0,00001774
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
20.000,00₫
12.000,00₫
30.000,00₫
0,7080
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
15.000,00₫
12.500,00₫
25.000,00₫
0,9440
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
60.000,00₫
50.000,00₫
200.000,00₫
0,2360
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
780.310.772,73₫
725.000.000,00₫
850.000.000,00₫
0,00001815
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
10.560.539,87₫
6.000.000,00₫
17.000.000,00₫
0,001341
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
7.013.810,98₫
4.000.000,00₫
11.000.000,00₫
0,002019
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
21.986.783,58₫
12.000.000,00₫
36.552.171,71₫
0,0006440
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
14.299.758,91₫
8.000.000,00₫
24.264.420,37₫
0,0009902
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
1.917.795,74₫
1.192.482,20₫
4.250.000,00₫
0,007384
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
238.695,88₫
180.000,00₫
320.000,00₫
0,05932
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
149.593,74₫
90.000,00₫
280.000,00₫
0,09466
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
553.475,82₫
300.000,00₫
1.000.000,00₫
0,02558
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
233.306,46₫
150.000,00₫
320.000,00₫
0,06069
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
100.000,00₫
75.000,00₫
150.000,00₫
0,1416
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
1.068.700,73₫
400.000,00₫
2.000.000,00₫
0,01325
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
669.346,96₫
300.000,00₫
1.356.381,85₫
0,02116
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
2.246.669,21₫
1.000.000,00₫
3.200.000,00₫
0,006303
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
2.023.368,43₫
1.000.000,00₫
3.000.000,00₫
0,006998
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
92.512.707,04₫
40.000.000,00₫
180.000.000,00₫
0,0001531
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
48.150.766,51₫
30.000.000,00₫
80.000.000,00₫
0,0002941
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
10.627.240,79₫
--
0,001332
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
8,78₫
6,50₫
11,00₫
1,61 N
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
10.091.003,92₫
3.500.000,00₫
27.313.562,00₫
0,001403
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
507.013.435,72₫
234.860.625,00₫
872.525.000,00₫
0,00002793

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 2 XTZ