Đăng nhập đăng ký
BTCC/ Giá tiền điện tử / Zcash giá / ZEC to Australian Dollar

Quy đổi 0.002 ZEC sang AUD

1 ZEC = 1.554,41A$ Australian Dollar
1,00A$ AUD Australian Dollar  = 0,0006433 ZEC

AUD Mua ZEC

ZEC
AUD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ZEC = 1.554,41A$ AUD
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.002 ZEC là 3,11A$ AUD. Trong 7 ngày qua, giá ZEC đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.002/ZEC theo AUD luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 AUD có thể đổi được khoảng 0,0006433 ZEC, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ZEC sang AUD, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo AUD, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,001179 ZEC, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 3,66 ZEC, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,009972 ZEC.

Sức mua của 0.002ZEC

AUD
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
25,00A$
17,00A$
45,00A$
0,1244
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
120,00A$
80,00A$
200,00A$
0,02591
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
15,50A$
15,00A$
18,00A$
0,2006
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
11,00A$
7,00A$
15,00A$
0,2826
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
11,00A$
8,00A$
15,00A$
0,2826
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
4,17A$
3,00A$
6,00A$
0,7458
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
3,38A$
3,00A$
5,00A$
0,9209
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
5,64A$
4,00A$
8,00A$
0,5511
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
2,48A$
1,60A$
4,00A$
1,25
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
3,95A$
2,25A$
6,00A$
0,7870
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
7,19A$
4,48A$
10,00A$
0,4327
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
14,07A$
9,80A$
32,00A$
0,2209
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
2,40A$
0,8000A$
5,00A$
1,30
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
20,00A$
12,00A$
30,00A$
0,1554
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
6,92A$
3,53A$
12,00A$
0,4489
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
7,36A$
4,00A$
12,00A$
0,4224
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
55,00A$
43,16A$
63,99A$
0,05652
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
13,16A$
9,00A$
18,00A$
0,2363
Thị trường
Táo (1 kg)
5,29A$
3,50A$
7,60A$
0,5875
Thị trường
Cam (1 kg)
4,56A$
2,00A$
8,00A$
0,6814
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
4,01A$
2,00A$
6,00A$
0,7759
Thị trường
Xà lách (1 cây)
3,44A$
2,00A$
5,00A$
0,9046
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
3,26A$
1,80A$
6,00A$
0,9525
Thị trường
Cà chua (1 kg)
6,70A$
3,50A$
9,90A$
0,4637
Thị trường
Chuối (1 kg)
4,27A$
3,00A$
7,00A$
0,7285
Thị trường
Hành tây (1 kg)
3,34A$
2,00A$
5,00A$
0,9317
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
21,36A$
12,00A$
35,00A$
0,1455
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
4,00A$
0,5000A$
7,00A$
0,7772
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
132,80A$
30,00A$
220,00A$
0,02341
Giao thông
Xăng (1 lít)
1,83A$
1,63A$
2,20A$
1,70
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
40.000,00A$
38.690,00A$
44.423,00A$
0,00007772
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
5,00A$
3,60A$
9,00A$
0,6218
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
2,29A$
2,00A$
4,00A$
1,36
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
56,64A$
44,60A$
75,00A$
0,05489
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
40.830,29A$
35.000,00A$
58.935,35A$
0,00007614
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
2.240,47A$
1.470,00A$
3.671,84A$
0,001388
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
1.780,27A$
1.200,00A$
2.547,88A$
0,001746
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
3.518,31A$
2.200,00A$
7.218,67A$
0,0008836
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
2.762,69A$
2.000,00A$
4.293,00A$
0,001125
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
284,37A$
156,00A$
553,00A$
0,01093
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
82,75A$
69,00A$
105,00A$
0,03757
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
41,04A$
20,00A$
70,00A$
0,07575
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
81,52A$
40,00A$
145,00A$
0,03814
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
27,69A$
19,84A$
40,00A$
0,1123
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
22,00A$
17,00A$
28,00A$
0,1413
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
113,24A$
60,00A$
159,95A$
0,02745
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
78,64A$
35,00A$
120,00A$
0,03953
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
161,25A$
100,00A$
250,00A$
0,01928
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
176,27A$
100,00A$
275,00A$
0,01764
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
11.676,31A$
7.000,00A$
20.500,00A$
0,0002662
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
8.625,74A$
5.100,00A$
14.000,00A$
0,0003604
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
5.683,53A$
--
0,0005470
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
5,93A$
5,00A$
6,99A$
0,5246
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
3.032,09A$
2.600,00A$
3.600,00A$
0,001025
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
25.842,17A$
12.000,00A$
48.000,00A$
0,0001203

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.002 ZEC