Đăng nhập đăng ký

Quy đổi 0.001 ZEC sang JPY

1 ZEC = 183.272,43¥ Japanese Yen
1,00¥ JPY Japanese Yen  = 0 ZEC

JPY Mua ZEC

ZEC
JPY
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
1 ZEC = 183.272,43¥ JPY
Nạp tiền
Giá trị hiện tại của 0.001 ZEC là 183,27¥ JPY. Trong 7 ngày qua, giá ZEC đã đi theo xu hướng giảm, kéo theo sức mua giảm xuống. Giá 0.001/ZEC theo JPY luôn được các trader và nhà đầu tư theo dõi sát sao, vì tỷ giá này giúp đánh giá biến động thị trường cũng như tâm lý thị trường. Với mức giá hiện tại, 1 JPY có thể đổi được khoảng 0.0000054563581886073060.055456 ZEC, chưa bao gồm phí nền tảng hoặc phí đào (mining fee).

Để hiểu rõ hơn sức mua thực tế đằng sau tỷ giá ZEC sang JPY, bạn có thể hình dung qua các khoản chi tiêu hằng ngày. Khi tính theo JPY, Xăng (1 lít) tương đương khoảng 0,0009396 ZEC, Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) tương đương khoảng 1,80 ZEC, và Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương) tương đương khoảng 0,004365 ZEC.

Sức mua của 0.001ZEC

JPY
USD US Dollar
CNY Chinese Yuan
VND Vietnamese Dong
JPY Japanese Yen
TWD New Taiwan Dollar
AUD Australian Dollar
CAD Canadian Dollar
NZD New Zealand Dollar
SGD Singapore Dollar
HKD Hong Kong Dollar
GBP British Pound Sterling
EUR Euro
MYR Malaysian Ringgit
TRY Turkish Lira
BRL Brazilian Real
THB Thai Baht
RUB Russian Ruble
MXN Mexican Peso
SAR Saudi Riyal
Phân loại
Hàng hóa
Giá trung bình
Phạm vi
Số lượng sức mua
Nhà hàng
Bữa ăn tại nhà hàng bình dân
1.000,00¥
700,00¥
2.000,00¥
0,1833
Nhà hàng
Bữa ăn cho hai người tại nhà hàng tầm trung (3 món, không bao gồm đồ uống)
5.000,00¥
3.750,00¥
12.000,00¥
0,03665
Nhà hàng
Phần ăn combo tại McDonald's (hoặc suất ăn nhanh tương đương)
800,00¥
700,00¥
1.000,00¥
0,2291
Nhà hàng
Bia tươi nội địa (0.5 L)
500,00¥
280,00¥
780,00¥
0,3665
Nhà hàng
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
600,00¥
350,00¥
1.000,00¥
0,3055
Nhà hàng
Nước ngọt (Coca-Cola hoặc Pepsi, chai 0.33L)
180,15¥
120,00¥
400,00¥
1,02
Nhà hàng
Nước đóng chai (0.33L)
120,71¥
100,00¥
200,00¥
1,52
Nhà hàng
Cà phê Cappuccino (Size vừa)
497,21¥
200,00¥
800,00¥
0,3686
Thị trường
Sữa (Loại thường, 1 lít)
230,23¥
176,00¥
300,00¥
0,7960
Thị trường
Bánh mì trắng tươi (ổ 500 g)
234,88¥
150,00¥
500,00¥
0,7803
Thị trường
Trứng (12 quả, cỡ lớn)
324,78¥
237,60¥
400,00¥
0,5643
Thị trường
Phô mai địa phương (1 kg)
1.807,18¥
800,00¥
4.000,00¥
0,1014
Thị trường
Nước đóng chai (1.5 lít)
136,52¥
80,00¥
200,00¥
1,34
Thị trường
Rượu vang (phân khúc trung bình, 1 chai)
1.300,00¥
700,00¥
2.500,00¥
0,1410
Thị trường
Bia nội địa (chai 0.5L)
303,88¥
200,00¥
500,00¥
0,6031
Thị trường
Bia nhập khẩu (chai 0.33L)
413,67¥
250,00¥
600,00¥
0,4430
Thị trường
Thuốc lá (gói 20 điếu, Marlboro)
620,00¥
580,00¥
700,00¥
0,2956
Thị trường
Thịt ức gà phi lê (1 kg)
1.002,54¥
500,00¥
1.500,00¥
0,1828
Thị trường
Táo (1 kg)
765,06¥
250,00¥
1.400,00¥
0,2396
Thị trường
Cam (1 kg)
663,80¥
250,00¥
1.500,00¥
0,2761
Thị trường
Khoai tây (1 kg)
431,22¥
198,00¥
760,00¥
0,4250
Thị trường
Xà lách (1 cây)
204,24¥
120,00¥
300,00¥
0,8973
Thị trường
Gạo trắng (1 kg)
782,77¥
400,00¥
1.100,00¥
0,2341
Thị trường
Cà chua (1 kg)
705,49¥
350,00¥
1.500,00¥
0,2598
Thị trường
Chuối (1 kg)
377,46¥
200,00¥
668,60¥
0,4855
Thị trường
Hành tây (1 kg)
411,91¥
200,00¥
800,00¥
0,4449
Thị trường
Thịt bò bắp đùi hoặc thịt đỏ tương đương (1 kg)
2.823,71¥
1.200,00¥
5.000,00¥
0,06490
Giao thông
Vé một chiều (giao thông nội thành)
220,00¥
190,00¥
380,00¥
0,8331
Giao thông
Vé tháng giao thông công cộng (giá thường)
9.000,00¥
5.300,00¥
18.000,00¥
0,02036
Giao thông
Xăng (1 lít)
172,21¥
162,00¥
180,00¥
1,06
Giao thông
Volkswagen Golf 1.5 (hoặc xe compact mới tương đương)
3.434.000,00¥
3.342.000,00¥
3.434.000,00¥
0,00005337
Giao thông
Khởi hành taxi (giá chuẩn)
580,00¥
500,00¥
750,00¥
0,3160
Giao thông
Taxi 1 km (giá chuẩn)
500,00¥
300,00¥
700,00¥
0,3665
Giao thông
Taxi chờ 1 giờ (giá chuẩn)
3.200,00¥
2.560,00¥
5.000,00¥
0,05727
Giao thông
Toyota Corolla Sedan 1.6 (hoặc xe sedan cỡ vừa mới tương đương)
2.546.209,24¥
2.279.200,00¥
3.077.800,00¥
0,00007198
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ở trung tâm
92.591,98¥
60.000,00¥
210.000,00¥
0,001979
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 1 phòng ngủ ngoài trung tâm
61.244,21¥
40.000,00¥
110.000,00¥
0,002992
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ở trung tâm
216.644,30¥
110.000,00¥
500.000,00¥
0,0008460
Giá thuê hàng tháng
Căn hộ 3 phòng ngủ ngoài trung tâm
121.627,77¥
75.000,00¥
250.000,00¥
0,001507
Tiện ích (hàng tháng)
Tiện ích cơ bản cho căn hộ 85 m² (điện, sưởi, làm mát, nước, rác)
24.200,34¥
15.000,00¥
40.000,00¥
0,007573
Tiện ích (hàng tháng)
Internet băng rộng (không giới hạn, 60 Mbps trở lên)
5.161,86¥
4.000,00¥
8.000,00¥
0,03551
Tiện ích (hàng tháng)
Gói điện thoại di động (hàng tháng, gọi + dữ liệu 10GB trở lên)
3.867,44¥
2.000,00¥
6.500,00¥
0,04739
Thể thao và Giải trí
Thẻ tháng câu lạc bộ thể hình
8.348,99¥
5.000,00¥
12.000,00¥
0,02195
Thể thao và Giải trí
Thuê sân tennis (1 giờ, cuối tuần)
2.840,00¥
1.000,00¥
5.500,00¥
0,06453
Thể thao và Giải trí
Vé xem phim (phát hành quốc tế)
2.000,00¥
1.600,00¥
2.500,00¥
0,09164
Quần áo và giày dép
Quần jean (Levi’s 501 hoặc tương tự)
7.221,65¥
3.000,00¥
11.000,00¥
0,02538
Quần áo và giày dép
Đầm mùa hè tại cửa hàng chuỗi (ví dụ: Zara hoặc H&M)
4.601,32¥
2.300,00¥
8.000,00¥
0,03983
Quần áo và giày dép
Giày chạy bộ Nike (tầm trung)
9.542,38¥
5.500,00¥
15.000,00¥
0,01921
Quần áo và giày dép
Giày da công sở nam
12.347,64¥
5.000,00¥
20.000,00¥
0,01484
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua trong trung tâm
849.750,87¥
400.000,00¥
1.530.000,00¥
0,0002157
Giá mua căn hộ
Giá mỗi mét vuông khi mua ngoài trung tâm
447.260,03¥
250.000,00¥
841.700,00¥
0,0004098
Lương và tài chính
Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế)
329.050,73¥
--
0,0005570
Lương và tài chính
Lãi suất vay thế chấp hàng năm (cố định 20 năm, %)
2,04¥
1,00¥
2,50¥
89,93
Chăm sóc trẻ em
Trường mầm non hoặc nhà trẻ tư thục toàn thời gian, chi phí tháng mỗi trẻ
88.700,02¥
40.000,00¥
243.333,00¥
0,002066
Chăm sóc trẻ em
Trường tiểu học quốc tế, học phí hằng năm mỗi trẻ
1.861.031,82¥
984.000,00¥
3.150.000,00¥
0,00009848

Nguồn dữ liệu: Numbeo, Cập nhật lần cuối: 2026-09-01

Số lượng hàng hóa có thể mua được với 0.001 ZEC